날개를 접다 – Khép cánh (시 – thơ). 마이 반 펀 – Mai Văn Phấn. 번역: 배양수/부산외국어대학교 교수
22/03/2026
마이 반 펀 - Mai Văn Phấn
번역: 배양수/부산외국어대학교 교수

GS.TS. Bae Yang Soo
날개를 접다
매의 눈으로
비행기 창밖을
집중한다
상상의 날개로
내 생각은 넓게 펼쳐진다
나는 바람을 가르며
구름을 지나
산꼭대기를 지나
작아진 들판을 스쳐 날았다
출입국 심사를 통과할 때
보안 요원이 꼼꼼히 살폈지만
아무것도 발견하지 못했다
나 역시 몰랐다
내가 그 날개를
어디에 숨겼는지.
Khép cánh
Tôi
chăm chú
Qua cửa
sổ máy bay
Bằng
đôi mắt chim ưng
Ý nghĩ
tôi sải rộng
Đôi
cánh tưởng tượng
Tôi cắt
gió
Qua mây
Đỉnh
núi
Cánh
đồng thu nhỏ
Lúc qua
cửa khẩu
Nhân
viên an ninh soi kỹ
Vẫn
không phát hiện điều gì
Tôi
cũng không biết
Mình đã
giấu
Đôi
cánh ở đâu.

