Gedichte auf Deutsch (VII) - Thơ tiếng Đức (VII). Mai Văn Phấn. Übersetzt von Julian Von D. Heydt – Dịch sang tiếng Đức

Mai Văn Phấn

Übersetzt von Julian Von D. Heydt – Dịch tiếng Đức

 

 

 

 

Nhà thơ-Dịch giả Julian Von D. Heydt

 

 

 

 

maivanphan.com: Nhà thơ-Dịch giả người Đức Julian Von D. Heydt vừa gửi tôi qua một người bạn chùm thơ gồm 100 bài thơ “3 câu” do ông chọn từ tập thơ “The Selected Poems of Mai Văn Phấn” (Nxb Hội Nhà văn, 2015) của tôi qua bản tiếng Anh của Nhà thơ-Dịch giả Lê Đình Nhất-Lang và Nhà thơ Susan Blanshard để dịch sang tiếng Đức. Đây thực sự là món quà quý giá và bất ngờ của Julian Von D. Heydt dành cho tôi! Xin trân trọng cảm ơn Nhà thơ-Dịch giả Julian Von D. Heydt đã dành thời gian và tâm huyết cho chùm thơ này! Chúng tôi sẽ giới thiệu với các bạn yêu thơ lần lượt từng dịch phẩm trên website maivanphan.com. Từ hôm nay, tôi mở thêm mục Gedichte auf Deutsch - Thơ tiếng Đức để các bạn tiện theo dõi.

 

 

maivanphan.com: German Poet-Translator Julian Von D. Heydt has just sent me through a close friend a collection of 100 three-line poems selected by himself from my poetry book “The Selected Poems of Mai Văn Phấn” (Publishing House of The Vietnam Writer’s Association, 2015) in English version by Poet-Translator Nhat-Lang Le to be translated into German. This is truly a precious and surprising gift from Julian Von D. Heydt to me! I would like to give my respectful thanks to Poet-Translator Julian Von D. Heydt for having spent time and devotion on the translation for my bunch of poems! We will sequentially introduce to you the translated versions of my poems on website maivanphan.com. From today, I will open another section called Gedichte auf Deutsch - Thơ tiếng Đức (Poets in German) to provide easier access to you.

 

 

 

 


61.

 

Der Mond

 

Scheint

Für die Bäume

Und selbst für die Würmer

 

 

 

 

The Moon

 

Shines
For the trees
And even for the worms

 

 

 

 

Trăng

 

Tỏa sáng

Cho cây lá

Cho cả con sâu

 

 

 

 

62.

Etwas fallen hörend bei Nacht

 

Ich wache auf

Der Schatten des Berges

Fällt nah an meiner Tür

 

 

 

 

Hearing Something Drop in the Night

 

I wake up
The mountain’s shadow
Falls near my doorsteps

 

 

 

 

Nghe tiếng rơi trong đêm

 

Tỉnh dậy

Bóng núi

Đổ gần bậu cửa

 

 

 

 

63.

Zuhörend bei Nacht

 

Ein Bambus dreht sich

Hört sich an wie ein brennendes Stück Kohl

Knallt

 

 

 

 

Listening in the Night

 

A bamboo grove twists and turns
Sounding like burning charcoal
Popping

 

 

 

 

Đêm nghe

 

Bụi tre vặn mình

Giống tiếng than củi

Nổ lửa

 

 

 

 

64.

Eine Bohne

 

Blüht

Nicht sehend

Das der Wurm neben ihr ist

 

 

 

 

A Bean

 

Is budding
Not seeing
The worm next to it

 

 

 

 

Hạt đậu

 

Nảy mầm

Không nhìn thấy

Con sâu bên cạnh

 

 

 

 

65.

Konferenz Raum Blumen

 

Immer noch frisch

Sie müssen aber ersetzt werden

Wegen einem anderen Treffen

 

 

 

 

Conference Room Flowers

 

Still fresh
But they must be replaced

Because of another meeting

 

 

 

 

Hoa ở hội trường

 

Còn tươi

Vẫn phải thay

Vì cuộc họp khác

 

 

 

 

66.

Ein gutes Buch lesen

 

Mit Türen verschlossen

Bin ich erstaunt wenn jemand anklopft

Dann weg geht

 

 

 

 

Reading a Good Book

 

With doors locked

I am startled when someone comes knocking

Then goes away

 

 

 

 

Đọc cuốn sách hay

 

Khóa trái cửa

Giật mình ai đến gõ

Rồi đi

 

 

 

 

67.

Ich schaue dem aufgehenden Mond

 

Bäume werden glänzend

Ich suche nach einem warmen Glaß Wasser

Und trinke alles

 

 

 

 

Watching the Moon Rising

 

Trees grow glossy
I look for a warm glass of water

And drink it all

 

 

 

 

Nhìn trăng lên

 

Cây láng ướt

Tìm cốc nước ấm

Uống cạn

 

 

 

 

68.

Ernte Tag

 

Reis-Stämme mit Samen gewichtet tragend

Traue Ich mir nicht schnell zu gehen

In Angst das sie vielleicht hinfallen

 

 

 

 

Harvesting Day

 

Carrying rice stalks burdened with grains
I dare not go fast
Fearing they might drop

 

 

 

 

Ngày mùa

 

Gánh lúa trĩu hạt

Không dám đi nhanh

Sợ rụng

 

 

 

69.

Gucken

 

Ein Vogel und Ich oben auf einem Turm

Einander anguckend

Wie Zwei Punkte

 

 

 

 

Looking

 

A bird and I on top of a tower

Looking at each other

Two dots

 

 

 

 

Nhìn

 

Tôi và con chim trên đỉnh tháp

Nhìn nhau

Hai dấu chấm

 

 

 

 

70.

Die Arekka Palme vor meinem Haus

 

Spring hinab

Nagelt das Mondlicht

Zum Garten

 

 

 

 

The Areca Palm in Front of My House

 

Plunges down
Nailing the moonlight

To the garden

 

 

 

 

Cây cau trước nhà

 

Đóng cọc

Vùi ánh trăng

Xuống vườn

M.V.P

 

 

 

 

 


Tranh của Họa sỹ Đặng Tiến (Hải Phòng)


 

 

 

 

 

 

 

 

 








BÀI KHÁC
1 2 


























Thiết kế bởi VNPT | Quản trị