Gedichte auf Deutsch (V) - Thơ tiếng Đức (V). Mai Văn Phấn. Übersetzt von Julian Von D. Heydt – Dịch sang tiếng Đức

Mai Văn Phấn

Übersetzt von Julian Von D. Heydt – Dịch tiếng Đức

 

 

 

 

Nhà thơ-Dịch giả Julian Von D. Heydt

 

 

 

 

maivanphan.com: Nhà thơ-Dịch giả người Đức Julian Von D. Heydt vừa gửi tôi qua một người bạn chùm thơ gồm 100 bài thơ “3 câu” do ông chọn từ tập thơ “The Selected Poems of Mai Văn Phấn” (Nxb Hội Nhà văn, 2015) của tôi qua bản tiếng Anh của Nhà thơ-Dịch giả Lê Đình Nhất-Lang và Nhà thơ Susan Blanshard để dịch sang tiếng Đức. Đây thực sự là món quà quý giá và bất ngờ của Julian Von D. Heydt dành cho tôi! Xin trân trọng cảm ơn Nhà thơ-Dịch giả Julian Von D. Heydt đã dành thời gian và tâm huyết cho chùm thơ này! Chúng tôi sẽ giới thiệu với các bạn yêu thơ lần lượt từng dịch phẩm trên website maivanphan.com. Từ hôm nay, tôi mở thêm mục Gedichte auf Deutsch - Thơ tiếng Đức để các bạn tiện theo dõi.

 

 

maivanphan.com: German Poet-Translator Julian Von D. Heydt has just sent me through a close friend a collection of 100 three-line poems selected by himself from my poetry book “The Selected Poems of Mai Văn Phấn” (Publishing House of The Vietnam Writer’s Association, 2015) in English version by Poet-Translator Nhat-Lang Le to be translated into German. This is truly a precious and surprising gift from Julian Von D. Heydt to me! I would like to give my respectful thanks to Poet-Translator Julian Von D. Heydt for having spent time and devotion on the translation for my bunch of poems! We will sequentially introduce to you the translated versions of my poems on website maivanphan.com. From today, I will open another section called Gedichte auf Deutsch - Thơ tiếng Đức (Poets in German) to provide easier access to you.

 

 

 

 

41.

Apartment

 

Ein Vogel schwingt mit den Flügeln

Vier oder Fünf Nachbaren

Öffnen ihre Türen um zu gucken

 

 

 

 

Apartment

 

A bird flaps its wings

Four or five neighbors

Open their doors to look

 

 

 

 

Chung cư

 

Một con chim đập cánh

Bốn năm nhà hàng xóm

Mở cửa nhìn

 

 

42.

Litschi Saison

 

Bäume voller Früchte

Während Ich gehe zähle Ich

Meine Schritte

 

 

 

 

Lychee Season

 

Trees full of fruit

While walking I count

My steps

 

 

 

 

Mùa vải

 

Cây trĩu quả

Tôi vừa đi vừa đếm

Bước chân

 

 

 

 

43.

 

Ruhige Schritte

 

Im Regen

Ist die Straße

Im Zwielicht

 

 

 

 

Stepping Calmly

 

In the rain

The road

Is in twilight

 

 

 

 

Bình tĩnh mà bước

 

Trong cơn mưa

Con đường

Chỗ tối chỗ sáng

 

 

 

 

44.

Der Regen hat aufgehört

 

Mehrjährige Erdnuss Blumen

Um den Tempel Turm von Po Nagar herum

Können ihre Augen noch nicht öffnen

 

 

 

 

The Rain Has Stopped

 

Perennial peanut flowers

Around the temple tower of Po Nagar

Cannot open their eyes yet

 

 

 

 

Tạnh mưa

 

Hoa hoàng lạc thảo

Quanh Tháp Bà Ponagar

Chưa mở được mắt

 

 

 

 

45.

Die Last des Blumen-Verkäufers

 

Die Blumen Verkäuferin wischt ihren Schweiß

Peonien

Mit Tulpen zusammen gebunden

 

 

 

 

A Flower Vendor’s Burden

 

The flower vendor wipes her sweat

Peonies

Bundled together with tulips

 

 

 

 

Gánh hàng hoa

 

Người bán hoa lau mồ hôi

Hoa mẫu đơn

Bó cùng tuy-líp

 

 

 

 

46.

Die Kälte malen

 

Regen Wasser

Fließt durch die Bienenstöcke

Verschüttet sich über eine Ziegel-Mauer

 

 

 

 

Painting the Cold

 

Rainwater

Flowing through beehives

Spills over a brick wall.

 

 

 

 

Vẽ cái lạnh

 

Nước mưa

Tràn qua tổ ong

Loang trên bức tường gạch

 

 

 

 

47.

Mich mit einem Sandkorn verwirren

 

Der Wind

Grast mehrmals

Durch

 

 

 

 

Confusing Me with a Grain of Sand

 

The wind

Grazes through

Several times

 

 

 

 

Nhầm tôi là hạt cát

 

Gió

Sượt qua

Mấy lần

 

 

 

 

48.

 

Eine Schnecke

 

Versucht ihre Zunge rauszustrecken

Um diese ganze Erde

Abzukühlen

 

 

 

 

A Snail

 

Tries to stick its tongue out
To cool off
All this earth

 

 

 

 

Con ốc sên

 

Cố thè lưỡi

Làm mát

Khắp mặt đất

 

 

 

 

49.

Den Körper einer Zikade haltend

 

So leicht

Als ob es

Nie existiert hat

 

 

 

 

Holding the Body of a Cicada


So light
As though it
Has never existed

 

 

 

 

Cầm xác con ve

 

Nhẹ tênh

Như nó

Chưa từng có

 

 

 

 

50.

Meinen Rücken auf ein Stuhl lehnend

 

Eine Zeitung öffnend

Finde ich Nachrichten

Dass sie die Flut gestemmt haben

 

 

 

 

Leaning My Back on a Chair

 

Opening a newspaper
I find news
They have stemmed the flood

 

 

 

 

Dựa lưng vào ghế

 

Mở trang báo

Thấy tin

Đã ngăn được lũ

M.V.P






Nguồn ảnh: Facebook của Nhà thơ-Dịch giả Julian Von D. Heydt




 


BÀI KHÁC
1 2 


























Thiết kế bởi VNPT | Quản trị