Gedichte auf Deutsch (IV) - Thơ tiếng Đức (IV). Mai Văn Phấn. Übersetzt von Julian Von D. Heydt – Dịch sang tiếng Đức

Mai Văn Phấn

Übersetzt von Julian Von D. Heydt – Dịch tiếng Đức

 

 

 

 

Nhà thơ-Dịch giả Julian Von D. Heydt

 

 

 

 

maivanphan.com: Nhà thơ-Dịch giả người Đức Julian Von D. Heydt vừa gửi tôi qua một người bạn chùm thơ gồm 100 bài thơ “3 câu” do ông chọn từ tập thơ “The Selected Poems of Mai Văn Phấn” (Nxb Hội Nhà văn, 2015) của tôi qua bản tiếng Anh của Nhà thơ-Dịch giả Lê Đình Nhất-Lang và Nhà thơ Susan Blanshard để dịch sang tiếng Đức. Đây thực sự là món quà quý giá và bất ngờ của Julian Von D. Heydt dành cho tôi! Xin trân trọng cảm ơn Nhà thơ-Dịch giả Julian Von D. Heydt đã dành thời gian và tâm huyết cho chùm thơ này! Chúng tôi sẽ giới thiệu với các bạn yêu thơ lần lượt từng dịch phẩm trên website maivanphan.com. Từ hôm nay, tôi mở thêm mục Gedichte auf Deutsch - Thơ tiếng Đức để các bạn tiện theo dõi.

 

 

maivanphan.com: German Poet-Translator Julian Von D. Heydt has just sent me through a close friend a collection of 100 three-line poems selected by himself from my poetry book “The Selected Poems of Mai Văn Phấn” (Publishing House of The Vietnam Writer’s Association, 2015) in English version by Poet-Translator Nhat-Lang Le to be translated into German. This is truly a precious and surprising gift from Julian Von D. Heydt to me! I would like to give my respectful thanks to Poet-Translator Julian Von D. Heydt for having spent time and devotion on the translation for my bunch of poems! We will sequentially introduce to you the translated versions of my poems on website maivanphan.com. From today, I will open another section called Gedichte auf Deutsch - Thơ tiếng Đức (Poets in German) to provide easier access to you.

 

 

 

 

31.

Ein Becher Apfel-Saft

 

Nach dem trinken

Gucke Ich nach oben zu den Hügeln

Apfel Bäume beginnen zu blühen

 

 

 

 

A Cup of Apple Juice

 

After the drink

I look up to the hills

Apple trees begin to blossom

 

 

 

 

Cốc nước táo

 

Uống xong

Nhìn lên đồi

Cây táo bắt đầu ra nụ

 

 

 

 

32.

Aufwachen in Hektik

 

Spatzen auf einem Baum

Und Ich

Sind eingeschlafen

 

 

 

 

Waking Up in a Hurry

 

Sparrows on a tree

And I

Have fallen asleep

 

 

 

 

Vội thức dậy

 

Lũ chim sẻ trên cây

Và tôi

Vừa ngủ quên

 

 

 

 

33.

Einschlafend während Ich fernseh gucke

 

Ich wache auf

Und sehe Leute an einem Strand liegend

Während Ich voll bekleidet bin

 

 

 

 

Falling Asleep While Watching TV

 

I wake up

Seeing people laying on a beach

While I am fully clothed

 

 

 

 

Xem tivi ngủ quên

 

Thấy cảnh tắm biển

Tỉnh dậy

Vẫn mặc quần áo

 

 

 

 

34.

In einem Traum

 

Ich habe durch viele Regime gelebt

Und doch

War Ich nie gestört

 

 

 

 

In a Dream

 

I have lived through many regimes

Yet

Never been bothered

 

 

 

 

Trong một giấc mơ

 

Được sống qua nhiều thể chế

Vậy mà

Không bị làm phiền

 

 

 

 

35.

Den Weg klären

 

Den Boden sauber

Fegen

So dass mehr Blätter fallen können

 

 

 

 

Clearing the Way

 

Sweeping

The ground clean

So more leaves can fall

 

 

 

 

Dọn đường

 

Quét sạch

Đất

Lá rụng

 

 

 

 

36.

Erd rüttelnd

 

Ich fege nochmal

Die Straße vor mir

Kinder rennen durch

 

 

 

 

Earth Shaking

 

I weep again

The road in front

Children run through it

 

 

 

 

Đất chuyển mình

 

Tôi quét lại lần nữa

Đoạn đường trước mặt

Lũ trẻ chạy qua

 

 

 

 

37.

In einem Friseursalon

Ich höre den Wind

In Wellen streichelnd

Von den Wurzeln zu der Baumkrone

 

 

 

 

In a Barbershop

I hear the wind

Stroking in waves

From the roots to the top of the tree

 

 

 

 

Trong hiệu cắt tóc

 

Nghe gió

Miết từng đợt

Gốc cây lên ngọn

 

 

 

 

38.

Vorbeiziehende Autos

 

Mit Staub bedeckt

Wird die Gardenie auf der Seite der Straße

Zu einer geerdeten Statue

 

 

 

 

Passing Cars

 

Covered with dust

A gardenia on the side of the road

Turns into an earthen statue

 

 

 

 

Xe chạy qua

 

Phủ kín bụi

Cây bạch thiên hương ven đường

Tượng đất

 

 

 

 

39.

Ruhend

 

Tauben

Landen auf dem Dach

Und Spielen ihre Spiele

 

 

 

 

Resting

 

Pigeons

Landing on the roof

Playing their games

 

 

 

 

Nghỉ ngơi

 

Lũ bồ câu

Đậu xuống

Mái nhà thi đấu

 

 

 

 

40.

Eine flockige Wolke

 

Stoppt

Auf dem Boden, wo

Eine Mutter ihr Kind brustfüttert

 

 

 

 

A Fluffy Cloud

 

Stops

On the ground where

A mother is breastfeeding her child

 

 

 

 

Đám mây bông

 

Dừng lại

Nơi mặt đất

Người mẹ cho con bú

 

M.V.P



 


Tranh của Họa sỹ Rafal Olbinski (Ba Lan)

 

 

 

BÀI KHÁC
1 2 


























Thiết kế bởi VNPT | Quản trị