Gedichte auf Deutsch (II) - Thơ tiếng Đức (II). Mai Văn Phấn. Übersetzt von Julian Von D. Heydt – Dịch sang tiếng Đức

Mai Văn Phấn

Übersetzt von Julian Von D. Heydt – Dịch tiếng Đức

 

 

 

 

Nhà thơ-Dịch giả Julian Von D. Heydt

 

 

 

 

maivanphan.com: Nhà thơ-Dịch giả người Đức Julian Von D. Heydt vừa gửi tôi qua một người bạn chùm thơ gồm 100 bài thơ “3 câu” do ông chọn từ tập thơ “The Selected Poems of Mai Văn Phấn” (Nxb Hội Nhà văn, 2015) của tôi qua bản tiếng Anh của Nhà thơ-Dịch giả Lê Đình Nhất-Lang và Nhà thơ Susan Blanshard để dịch sang tiếng Đức. Đây thực sự là món quà quý giá và bất ngờ của Julian Von D. Heydt dành cho tôi! Xin trân trọng cảm ơn Nhà thơ-Dịch giả Julian Von D. Heydt đã dành thời gian và tâm huyết cho chùm thơ này! Chúng tôi sẽ giới thiệu với các bạn yêu thơ lần lượt từng dịch phẩm trên website maivanphan.com. Từ hôm nay, tôi mở thêm mục Gedichte auf Deutsch - Thơ tiếng Đức để các bạn tiện theo dõi.

 

 

maivanphan.com: German Poet-Translator Julian Von D. Heydt has just sent me through a close friend a collection of 100 three-line poems selected by himself from my poetry book “The Selected Poems of Mai Văn Phấn” (Publishing House of The Vietnam Writer’s Association, 2015) in English version by Poet-Translator Nhat-Lang Le to be translated into German. This is truly a precious and surprising gift from Julian Von D. Heydt to me! I would like to give my respectful thanks to Poet-Translator Julian Von D. Heydt for having spent time and devotion on the translation for my bunch of poems! We will sequentially introduce to you the translated versions of my poems on website maivanphan.com. From today, I will open another section called Gedichte auf Deutsch - Thơ tiếng Đức (Poets in German) to provide easier access to you.

 

 

 


11.

 

Reinigung

 

Der Regen

So früh zu dieser Jahreszeit

Gehe Ich mein Gesicht waschen

 

 

 

 

Purification

 

A rain

This early in the season

I go wash my face

 

 

 

 

Thanh tẩy

 

Mưa

Đầu mùa

Đi rửa mặt

 

 

 

 

12.

 

Bohnen einfügen

 

In graden Rillen

Wenn es einmal fertig ist

Ist der Himmel mit Sternen bestückt

 

 

 

 

Inserting Beans

 

In straight furrows

Once it’s done

The sky is laden with stars

 

 

 

 

Tra hạt đậu

 

Thẳng từng luống

Vừa xong

Chi chít sao trời

 

 

 

 

13.

 

Aufwachen

 

Nachts träume Ich davon in einem Wald zu sein

Am Morgen

Selektiere Ich die Samen noch einmal

 

 

 

 

 

Waking Up

 

At night I dream of being in a forest

In the morning

I select the seeds once more

 

 

 

 

Thức tỉnh

 

Đêm mơ trong rừng

Sáng ra

Chọn lại giống cây lần nữa

 

 

 

 

14.

 

Einen Gefallen zurück Zahlen

 

Ich liege mit dem Gesicht nach unten, nah am Fuß eines Baumes

Lass Blätter fallen

Auf meinem Rücken

 

 

 

 

Repaying a Favor

 

I lie face down near the  foot of a tree

Let leaves fall

On my back

 

 

 

 

Đền ơn

 

Sấp mình dưới gốc

Cho lá rụng

Trên lưng

 

 

 

 

15.

 

Gefühle

 

Wenn Felder weit sind

Scheinen Tautropfen

Transparenter zu sein

 

 

 

 

Feelings

 

When fields are vast

Dewdrops

Seem more transparent

 

 

 

 

Khúc cảm

 

Cánh đồng rộng

Hạt sương

Trong hơn

 

 

 

 

16.

 

Frühlings Morgen

 

Blumen Knospen

Hören auf Kinder

Rufen einander um Würmer zu graben

 

 

 

 

Spring Morning

 

Flower buds

Listen to children

Call each other to go dig worms

 

 

 

 

Sáng mùa xuân

 

Búp non

Nghe lũ trẻ

Rủ nhau đi bắt sâu

 

 

 

 

17.

 

Einen Bogen strecken

 

Einen ganzen Frühling

Rückwärts

Gezogen

 

 

 

 

Stretching a Bow

 

An entire spring

Pulled

Backwards

 

 

 

 

Giương cung

 

Cả mùa xuân

Kéo

Phía sau

 

 

 

 

18.

 

Weiße Pflaumen Blumen

 

Als es dunkel wird

Lehne Ich mich nah an sie

Um mit der Seite die Ich lese, fertig zu werden

 

 

 

 

White Plum Flowers

 

As it grows dark

I lean close to them

To finish the page I’m reading

 

 

 

 

Hoa mận trắng

 

Trời tối

Ghé sát hoa

Đọc nốt trang sách

 

 

 

 

19.

 

Regen

 

Wasser füllt sich hoch im Garten

Pfirsich Blumen driften

Als ob sie wegrennen

 

 

 

 

Rain

 

Water fills up the garden

Peach flowers drift

As if running away

 

 

 

 

Mưa

 

Nước ngập vườn

Bông hoa đào trôi

Như chạy

 

 

 

 

 

20.

 

Alleine Tee Kochen

 

Auf das kochende Wasser zu warten

Sitze Ich und zähle Kirsch Apfel Blumen

Nur bis zum Sechstel

 

 

 

 

Alone Brewing Tea

 

Waiting for water to boil

I sit and count cherry-apple flowers

Only to the sixth

 

 

 

 

Một mình pha trà

 

Chờ nước sôi

Ngồi đếm hoa hải đường

Hình như bông thứ sáu

 

M.V.P

 

 

 

 


Tranh của Họa sỹ Rafal Olbinski (Ba Lan)











 

 

BÀI KHÁC
1 2 


























Thiết kế bởi VNPT | Quản trị