봄 - Mùa xuân (시 - thơ) - 마이 반 팓 - Mai Văn Phấn

마이 (Mai Văn Phấn) 

번역배양수(부산외국어대학교교수)

GS.TS. Bae Yang Soo dịch từ tiếng Việt

 

 

 

GS.TS. Bae Yang Soo


 


   

봄의 흔적이 많다

낮음 구름. 복사꽃. 장작. 미끄러 ...

나는 그렇게 자식에  가르쳤다

 

자식은 손가락을 오므려 람을 길게 불어

 어두운 가슴을 지나는 열차를  불렀

  마가 흔들리고                                          

발자국 소리가 울리

김은 차가 힘들게 꼬리  문다

 

겨울이여 안녕!

겨울이여 안녕!

자식들은  시각에 관해 논쟁중이다:

             ''      붉은 꽃이 무정하게 수면에 때인가

          아니면 영혼들이 정걸해져 날아갈 때인가?

             휘 구름이 따뜻한 손바닥을 갑자기 흘러간 때인가

          아니면 짖은 공기가 어런 새소리를 깨뜨리고 있을 때인가?”

 

Mùa xuân

 

Có nhiều dấu hiệu Mùa xuân

Mây nặng. Hoa đào. Củi mục. Đường trơn...

Tôi chỉ dẫn các con như vậy.

 

Con tôi kẹp ngón tay thổi hồi còi dài

gọi đoàn tàu xuyên qua ngực tối

 

Trán tôi rung chuyển

Đôi chân gầm vang

những toa đen theo nhau nặng nhọc.

 

Tạm biệt mùa Đông!

Tạm biệt mùa Đông!

Các con tôi đang tranh luận về thời khắc:

            Ấy là lúc bông hoa đỏ rực vô tình rơi trên mặt nước

            hay những linh hồn được thanh tẩy bay lên?

            Là mây trắng bỗng trôi qua bàn tay ấm áp

            hay hơi ẩm nghẹn ngào đang vỡ ra từng tiếng chim non?

 

M.V.P

 

 

 

25 cảnh đẹp Hàn Quốc không được bỏ lỡ khi đi du lịch

 

 

 

 

BÀI KHÁC
1 2 3 4 
image advertisement
image advertisement

image advertisement
image advertisement




























Thiết kế bởi VNPT | Quản trị